Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cầm cân nẩy mực
ng
Điều khiển công việc cho thực công bằng:
Trong bao năm, Bác Hồ cầm cân nẩy mực.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
hảo-cầu
-
hảo-hành
-
hảo-hiệp
-
hảo-sự
-
hảo-vị
-
hảo-vọng
* Tham khảo ngữ cảnh
Vì xúc phạm người c
cầm cân nẩy mực
trận chung kết , tay vợt người Mỹ tiếp tục bị phạt thua game kế tiếp.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
Cầm cân nẩy mực
* Từ tham khảo:
- hảo-cầu
- hảo-hành
- hảo-hiệp
- hảo-sự
- hảo-vị
- hảo-vọng