| vô công | trt. Không công-cán: Kẻ vô-công không được thăng-thưởng. // Không công việc chi để làm: Vô-công rồi nghề. // Không ai hiểu sự khó-nhọc cho, không ai trả tiền công cho: Làm vô-công mà làm làm chi? |
| Kéo mãi cái đời vô công rồi nghề tẻ ngắt. |
| Tệ hại mấy cái ông vô công rồi nghề ngồi vẽ ra những kiểu quần áo mà họ cho là tân thời ông xem họ ăn mặc thế kia thì còn coi công chúng vào đâu nữa ? Sao không cởi trần hẳn ra nhân thể. |
Ở một thành phố nhỏ như Ninh Giang , được biết trước mọi người một chuyện quan trọng vừa xảy ra là một điều tự hào của các bà vô công rỗi nghề ngồi chờ những sự thay đổi. |
| Để nó làm rách nát ra à ? Còn nói với cha thì Dung biết là vô công hiệu , vì cha nàng không dám tự ý làm cái gì bao giờ cả. |
| Cả làng hay tin , những kẻ vô công hiếu sự chộp lấy như một trò vui phù phiếm , tạm quên cuộc sống vô vị. |
| Những tay vô công rồi nghề , la cà ngồi tán dóc suốt ngày cũng có. |
* Từ tham khảo:
- diện giao
- diện hàn
- diện hạch
- diện hắc
- diện hoàng
- diện hồng nhĩ xích