| diện hàn | dt. Chứng lạnh ở mặt. |
| Năm 1993 , người đẹp đại ddiện hànQuốc tham dự Miss World và vào đến Top 10 một trong những thành tích cao nhất của Hàn tại cuộc thi này. |
| Tuy nhiên , sự ra về của Filantropi cùng với đại ddiện hànQuốc Jee Choi ở tập 4 cũng khiến các thí sinh khác ngỡ ngàng bởi trước đó đại diện Indonesia chưa từng lọt vào top nguy hiểm. |
| Đại ddiện hànQuốc cũng được ban tổ chức xướng tên giành giải Người đẹp Tài năng. |
| Super Junior và iKON là 2 đại ddiện hànQuốc biểu diễn tại bế mạc Asiad 2018. |
* Từ tham khảo:
- diện hắc
- diện hoàng
- diện hồng nhĩ xích
- diện mạo
- diện nghị
- diện phong