| võ biền | dt. Quan-võ, hàng quan võ: Phía võ-biền. // (R) Mạnh-mẽ, vạm-vỡ: Tướng võ-biền. |
| võ biền | dt. Quan võ (với ý coi thường về học thức): dân võ biền o con nhà võ biền. |
| võ biền | dt (H. biền: cái mũ của quan võ) Điều thuộc về nghề võ quan: Khi cười, khi khóc, khi than thở, muốn bỏ văn chương học võ biền (TrTXương). |
| võ biền | dt. Gọi chung hạng quan võ. || Bọn vũ biền. |
| Nhưng đối với bọn duyện lại , ký lục bờ phía bắc , ông vẫn có cái mặc cảm võ biền. |
| Ôi , tháng bà đầm ấm ngày xưa , tháng ba tươi tốt , người đã tịt mù tăm tích ! Biết bao giờ ta lại còn nghe thấy tiếng trống giục các đô vào trận , biết bao giờ ta lại được trong thấy những tay vật nhà nghề bắt bò thần tốc , khoá chân tay nhau rồi vật chổng chân lên trời ! Ta vốn ghét những kvõ biền^`n , hạ nhau tàn ác’ ta ghét “păng cờ mát” , quyền Anh , nhưng thú thực đến cái vật của Việt Nam thì ta phải nhận là thượng võ chính cống ; là thi tài nhưng không hung ác , điên rồ ; là tiêu biểu được hết cả tính của dân ta , phàm thấy ai đã ngã thì thôi không đánh nữa , trái lại , lại còn đến gần , chắp tay xá mà nân dậy. |
| Y đã sáu mươi tuổi , tướng võ biền , trán thấp , mi mắt sùm sụp , lông mày chổi xể , đôi mắt thỉnh thoảng ánh lên những tia dữ tợn nhưng lại vụt tắt ngay. |
| Ấy , tôi võ biền , nghĩ sao nói vậy , ngài đừng chấp nha ! Nguyễn Du cảm thấy hơi bực mình nhưng đành phải nín lặng. |
| Ở bãi diễn Sơn Nam bất ngờ cất cao giọng : Thưa quý "dị" , có lẽ quý "dị" còn bán tín bán nghi công hiệu của loại thuốc này , vì vậvõ biềnbiền này xin chứng minh trước mắt quý "dị" một vết chấn thương hạng nặng... Vừa nói đến đây , Sơn Nam quờ tay chộp một hòn gạch bên cạnh và nhanh như chớp đập , đánh bốp lên trán mình. |
| Chúng tôi không mở cửa đình Nam Chơn đón tiếp Pierre Francois Flores theo lệnh của Liên đoàn võ cổ truyền Việt Nam và cơ quan chính quyền Phái Nam Huỳnh Đạo cho biết họ không muốn đánh nhau kiểu vvõ biền, và chỉ tiếp đón Pierre Flores nếu võ sư quốc tịch Canada đến với thái độ hòa hiếu , có sự tôn trọng. |
* Từ tham khảo:
- võ cử
- võ đài
- võ đoán
- võ khí
- võ lực
- võ nghệ