| võ bị | dt. Sự lo hờ việc binh: Trường võ-bị. |
| võ bị | dt. Việc quân sự: trường võ bị. |
| võ bị | tt (H. võ: quân sự; bị: phòng trước) Phòng trước về mặt quân sự: Trường võ bị đào tạo sĩ quan. |
| võ bị | dt. Sắp sẵn về quân-sự. || Trường võ-bị. |
| võ bị | .-Thuộc quân sự: Trường võ bị. |
| Gớm ! Bữa nay nhìn ra dáng chưả Cứ như vừa ở trường sĩ quan võ bị ra. |
| Hùng Vương bảo vua rằng : "Ta có sức thần , nước Thục không sợ ử" Rồi Hùng Vương bỏ không sửa sang võ bị , chỉ ham ăn uống vui chơi. |
Ngũ Lão xuất thân trong hàng quân ngũ , nhưng rất thích đọc sách , là người phóng khoáng , có chí lớn , thích ngâm thơ , tựa như không để ý đến việc võ bị. |
| Lại từng là Phó giám đốc Đại học Vvõ bịĐà Lạt nên ông Hạnh có cái nhìn bao quát cục diện chiến trường. |
| Hồ Chủ Tịch tán thành đề nghị của Anh : Thành lập trường vvõ bịTrần Quốc Tuấn và bổ nhiệm giám đốc nhà trường là anh Hoàng Đạo Thúy. |
| Tiêu chuẩn tuyển thanh niên vào trường vvõ bịnày là những thanh niên đã có bằng thành chung... Anh nhớ rất rõ ngày đi theo Hồ Chủ Tịch lên khánh thành trường võ bị Trần Quốc Tuấn. |
* Từ tham khảo:
- võ công
- võ cử
- võ đài
- võ đoán
- võ khí
- võ lực