| vợ bé | dt. C/g. Vợ lẽ, vợ nhỏ, vợ mọn, vợ thứ, vợ lấy vào hàng thứ, khi người chồng đã có vợ chánh. |
| vợ bé | - Nh. Vợ lẽ. |
| vợ bé | Nh. Vợ lẽ1. |
| vợ bé | dt Người vợ lấy thêm ngoài người vợ chính thức: Hiện nay, trong chế độ ta, không ai có quyền lấy vợ bé. |
| vợ bé | .- Người vợ lấy thêm ngoài người vợ chính. |
| vợ bé | Vợ thứ: Lấy vợ bé. |
| Rồi đấy , cụ sẽ biết , vợ bé với vợ cả sẽ như chị em ruột thịt. |
| Trước kia , một đôi khi cậu cũng mắng bảo mợ phán nhưng nay có khó chịu , cậu cũng phải ngậm miệng , nói ra lại e vợ ngờ vực là có ý bênh vực vvợ bé. |
| Khốn nạn , cái cảnh vợ cả nuôi con vợ bé ! Trác nghĩ tới không cầm được nước mắt. |
| Nếu việc này không xảy ra thì tôi cũng phải nghĩ đến việc lấy vợ bé cho anh kia mà. |
| Nàng buồn rầu nhớ lại hôm hỏi ý kiến mẹ về việc chồng lấy vợ bé. |
| Thảo vì mẹ chồng bảo gì , em cũng nghe theo ngay , em lại còn là người vợ tốt , vì người ta thấy em mới cưới vợ bé cho chồng , hẳn hoi lắm. |
* Từ tham khảo:
- vợ bìu con rịu
- vợ cả
- vợ cái con cột
- vợ chồng
- vợ chồng cũ không rủ cũng tới
- vợ chồng cùng tuổi ngồi duỗi mà ăn