| vợ cả | dt. C/g. Vợ chánh, hay Vợ lớn, người vợ lấy hoặc được cha mẹ cưới cho trước nhất: Vợ cả pha nước têm trầu chàng xơi (CD). |
| vợ cả | dt. Vợ chính, vợ cưới lần đầu: Vợ cả có quyền ở trong nhà o bỏ bà cả về ở với bà hai. |
| vợ cả | dt Người vợ chính thức trong chế độ đa thê: Hồi đó bà là vợ cả rất có tình đối với người vợ lẽ. |
| vợ cả | .- Vợ chính thức, đối với vợ lẽ. |
| vợ cả | Vợ chính: Vợ cả có quyền ở trong nhà. |
| Rồi đấy , cụ sẽ biết , vợ bé với vợ cả sẽ như chị em ruột thịt. |
| Nếu phải một người đanh đá , một tay sừng sỏ , khôn ngoan , khi về làm lẽ , nó nịnh hót lấy được lòng chồng , dần dần át hết quyền thế vợ cả : lúc đó con bà sẽ khổ sở không còn đáng kể vào đâu nữa. |
Mợ phán nói những câu sau đây bằng một giọng nhẹ nhàng , thân mật ; và trong tiếng " tôi " mợ dùng để tự xưng mình với Trác như ngụ đầy ý muốn tỏ tình yêu dấu , nên nàng cũng vui trong lòng , mừng thầm được gặp một người vvợ cảhiền từ , phúc hậu. |
| Mỗi lần tự so sánh mình với người vvợ cả, nàng cũng hiểu là mình kém cỏi nhiều cái. |
Điều làm nàng khổ hơn hết là nàng nhận thấy rằng ít lâu nay sự ghen ghét đã nảy nở trong lòng người vvợ cả. |
| Không phải cậu phán ghét bỏ nàng , nhưng cậu vẫn e dè sợ sệt vvợ cảnên cũng chỉ coi nàng như người đẻ phụ khi nào người vợ cả đã thỏa mãn , không còn thèm muốn. |
* Từ tham khảo:
- vợ chồng
- vợ chồng cũ không rủ cũng tới
- vợ chồng cùng tuổi ngồi duỗi mà ăn
- vợ chồng đầu gối má kề
- vợ chồng đầu gối tay ấp
- vợ chồng hàng xáo