| vịt đẻ | dt. Vịt mái trong thời-kỳ đẻ trứng. |
| Ông làm nghề nuôi vịt đẻ chạy đồng. |
| Chỉ với 1.600 con ngan , vvịt đẻ, mỗi năm ông Bạch dễ dàng bỏ ống được trên 100 triệu đồng. |
| Khi đó những người nuôi vvịt đẻgiữ được hòa vốn đã là tốt , còn người nuôi ngan đẻ lại lãi có trên 2.000 đồng/quả trứng (khá cao). |
| Lúc này người nuôi vvịt đẻđược lãi 700 800 đồng/quả trứng , người nuôi ngan đẻ cơ bản là hòa vốn. |
| Do nắm vững được sự biến động của giá trứng thủy cầm , ông Bạch đã duy trì nuôi số lượng đàn vvịt đẻluôn gấp 2 lần số lượng đàn ngan đẻ. |
| Ông Bạch cho biết , nuôi ngan vvịt đẻ, nguồn thu từ bán trứng cơ bản chỉ đủ chi phí vật tư chăn nuôi và chọn lọc nuôi gối đàn được đủ lượng thủy cầm hậu bị. |
* Từ tham khảo:
- nư giận
- nữ-hiệu
- nữ-hoạ
- nữ-học-đường
- nữ-phạm
- nữ-phòng