| nữ hiệu | dt. Trường học con gái. |
| Mình không thích nghi được điều đó lại trở nên lạc hậu" , nnữ hiệuphó chia sẻ. |
| Cũng theo nnữ hiệuphó , các chính sách của cơ quan phụ trách giáo dục cũng là nguyên nhân khiến nhiều người "ngán" nghề giáo. |
| Vì vậy , nnữ hiệutrưởng tiểu học Lũng Luông cảm thấy rất buồn khi những nỗ lực , cố gắng của các thầy cô giáo bao năm qua có thể bị dư luận hiểu sai. |
| nữ hiệutrưởng tiểu học Lũng Luông cũng rất bất bình khi có những thông tin suy đoán vô căn cứ về tinh thần học tập của học sinh vùng quê nghèo này. |
| Theo nnữ hiệutrưởng , suất ăn của mỗi trẻ là 15.000 đồng/ngày , được nhà trường chia ra làm hai bữa chính và phụ , trong đó bữa chính gồm các món luân phiên như thịt bò , thịt gà hoặc thịt lợn. |
| Theo nnữ hiệutrưởng , suất ăn của mỗi trẻ là 15.000 đồng/ngày , được nhà trường chia ra làm hai bữa chính và phụ , trong đó bữa chính gồm các món luân phiên như thịt bò , thịt gà hoặc thịt lợn. |
* Từ tham khảo:
- tổ tôm ù trên tay
- tổ tông
- tổtruyền
- tổ trưởng
- tổ viên
- tổ vố