| Vĩnh Yên | - (thị xã) t. Vĩnh Phúc - (thị trấn) h. Na Hang, t. Tuyên Quang - (xã) tên gọi các xã thuộc h. Bình Gia (Lạng Sơn), h. Bảo Yên (Lào Cai), h. Vĩnh Lộc (Thanh Hoá), h. Na Hang (Tuyên Quang) |
| vĩnh yên | đd. Một tỉnh ở Bắc bộ Việt-Nam. |
| vĩnh yên | Tên một tỉnh xứ Bắc-kỳ. |
| Không cần tiền nữa , thì từ mai đừng đến nhà Bạch Hải làm kiểu mẫu nữa nhé ! Cám ơn chị... À , cậu Trọng bây giờ ở đâu nhỉ ! Em Trọng làm thư ký ở vĩnh yên. |
| Mẹ để chúng con bồ côi bồ cút ở đời... " Trong lúc đưa ma mẹ , nàng chỉ nhớ có một điều là hôm ấy trời mưa... Thế rồi nàng sống ở một tỉnh nhỏ , tỉnh vĩnh yên , trong một gia đình thờ ơ buồn tẻ. |
Hôm ấy nhà Hồng có khách đánh tổ tôm và trong bọn khách có bà án tỉnh vĩnh yên , bà phán Trinh , dì ghẻ Hồng , lấy làm tự hào đã mời được đến chơi. |
| Chị coi ngày ở vĩnh yên cũng như ngày ở Hải Dương , suốt một năm có khi tôi không biết mặt mũi Hà Nội ra sao. |
| “Nhưng thổi cơm thi có tiếng là làng Tích Sơn , huyện Tam Dương tỉvĩnh yênên. |
| Anh ta nhớ có một năm lên vùng Tam Đảo chia tỉnh vĩnh yên với Thái Nguyên , anh đã đi một phiên chợ đặc biệt của đồng bào người Mán ở mấy tỉnh Vĩnh Yên , Thái Nguyên , Tuyên Quang , Phú Thọ : phiên chợ cưới. |
* Từ tham khảo:
- mòng mòng
- mòng mọng
- mỏng
- mỏng dính
- mỏng dờn
- mỏng lét