| nhuộm | đt. C/g Duộm, nhúng vào nước thuốc cho thấm màu khác: Lò nhuộm, thợ nhuộm, thuốc nhuộm; áo đen ai nhuộm cho mình, Cho duyên bậu thắm cho tình anh thương (CD). |
| nhuộm | - đg. Làm đổi màu hay thẫm màu một vật hoặc một nguyên liệu bằng một thứ thuốc tổng hợp hoặc lấy từ thực vật : Nhuộm áo ; Nhuộm bông. |
| nhuộm | đgt. 1. Làm cho bắt màu, biến màu này sang mày khác: nhuộm nâu o nhuộm tóc. 2. Pha lẫn, trùm lên bởi đặc tính nào: Câu chuyện nhuộm màu thần bí, li kì. |
| nhuộm | đgt Dùng một thứ thuốc màu làm đổi màu một vật: Đồng-tỉnh bán thuốc, Huê-cầu nhuộm thâm (cd). |
| nhuộm | đt. Nhúng vào nước màu để cho thấm màu: Thắm nào nhuộm lại tơ hồng cho tươi (Ph.Trần truyện) Rừng cây nắng nhuộm bóng chiều không đi (Th.Lữ) // Thuốc nhuộm. Nghề nhuộm. Thợ nhuộm. Lò nhuộm. Nhuộm răng. |
| nhuộm | .- đg. Làm đổi màu hay thẫm màu một vật hoặc một nguyên liệu bằng một thứ thuốc tổng hợp hoặc lấy từ thực vật: Nhuộm áo; Nhuộm bông. |
| nhuộm | Cũng nói là “duộm”. Dấn vào nước màu làm cho thấm màu: Nhuộm the thâm. Nhuộm răng. Nhuộm móng tay bằng lá móng. Văn-liệu: Cỏ pha mùi áo nhuốm non da trời (K). Thắm nào nhuộm lại tơ hồng cho tươi (Ph-Tr). Trời ơi! có thấu tình chăng, Lấy chồng mà phải nhuộm răng cho chồng (C-d). |
| Chiếc áo cánh nhuộm nâu đã bạc màu và vá nhiều chỗ bị ướt đẫm , dán chặt vào lưng nàng. |
Trác mặc chiếc quần lĩnh mới , chiếc áo cát bá mỏng lồng trong cái áo the ba chỉ , và thắt dây lưng nhiễu nnhuộmmàu lá mạ. |
| Nàng để ý ngắm nghía thấy hình nàng nnhuộmđủ màu , đủ sắc. |
| Trương thấy nhuộm một vẻ buồn ânm u như ở ngoài thế giới người đời. |
Ông chưởng lý , sau khi từ tốn kể lại việc xảy ra , bỗng giơ thẳng tay chỉ vào mặt Loan và cao tiếng buộc tội : " Người này đã giết ! Tay người đã nhuộm máu của một người chồng , một người chồng hiền lành , cả đời chỉ có mỗi một cái lỗi là cái lỗi lấy phải một người ác. |
| Đợi cho mọi người đã ra cả , Dũng thong thả xuống gác , rồi ra cửa sau lần theo phố hàng Bông Thợ nhuộm về nhà Hoạch. |
* Từ tham khảo:
- nhút nhát
- nhút nhít
- nhụt
- nhuỵ
- nhuỵ thập
- nhuyễn