| việt nam | đd. Nước ở Đông Nam á-châu; diện-tích: 347.000 cây số vuông; dân-số: trên 20 triệu. || Người Việt-nam. |
| việt nam | Tên nước Nam. |
| Anh ở Pháp không biết , chứ thanh niên việt nam , một thanh niên lý tưởng , chưa sống đã già cỗi như sắp chết , biết mình sắp chết nên không còn chống lại làm gì nữa , buông xuông tay để mặc cho trôi đến đâu thì đến. |
| Ông bà mang máng thấy con mình xa cách hẳn mình , thành một người ở xã hội khác hẳn cái xã hội việt nam bình thường... Ông Hai , bà Hai thuộc về hạng trung lưu , vốn sinh nhai về nghề buôn chiếu , chỉ biết theo những tục lệ của ông cha để lại , không hề để ý đến rằng ở trong xã hội hiện có một sự thay đổi to tát. |
| Như đa số phụ nữ việt nam , cái nết phục tòng đã ăn sâu vào tuỷ não của nàng. |
| Mấy thằng bé trông thấy , trỏ tay vào bảo nhau : Tây kìa , chúng mày ơi ! Lộc cười đáp : việt nam đấy , các em ạ ! Em cho xin vài quả đào nhé ? Ðược , ông cứ lấy ! Lộc vừa vịn một cành xuống bẻ một nhánh có ba quả rồi nhảy xuống đường đưa tặng Mai. |
| Nhưng vì lòng thương con , biết sao ! " Lòng thương con của các bà mẹ việt nam , cho dẫu con đã lớn tuổi , không thể đem sự gì ra so sánh được. |
| Nếu ai có ngắm qua cái dáng điệu , cái lòng can đảm của con gà mái khi nó xoè hai cánh , quả quyết đưa ngược cái mỏ yếu ớt lên để chống với con quạ hay con diều hâu bay là xuống định bắt con nó , thì sẽ thấu hiểu lòng thương con của bà mẹ việt nam. |
* Từ tham khảo:
- dua hấu
- dưa hồng
- dưa hồng chấm tương xí muội
- dưa khú cà thâm
- dưa kiệu
- dưa leo