| viện quân | dt. Nh. Viện-binh. |
| viện quân | đgt (H. viện: cứu giúp; quân: quân) Như Viện binh: Lúc đó, thực dân Pháp viện quân ồ ạt hòng gỡ thế bí. |
| viện quân | dt. Nht. Viện-binh. |
| viện quân | .- Nh. Viện binh. |
Tôi được đưa tới bệnh viện quân y quân đoàn ngay trong đêm. |
viện quân y dựng núp trong những vườn cây um tùm của một xóm người Chàm. |
| Tôi vẫn chưa nói được với người con gái ấy điều tôi quyết tâm ở viện quân y , nhưng mãi mãi tôi sẽ không nói ra được nữa. |
| Nhưng làm sao mà bây giờ cô ta còn có thì giờ đoái hoài tới người khán giả ốm yếu bệnh tật , vừa ở bệnh viện trở về và đã bị cắt hẳn một bên phổi ! Đứng nép sau hàng cột , bần thần một hồi , Nhị Ca lẳng lặng trở về với căn phòng làm việc của mình , ở Thư viện quân đội. |
| Tuổi này chúng rất hiếu động cho nên nhiều khi sẽ có những kiểu nghịch dại tai hại không ngờ đến , nhiều khi gây tai hoạ tuỳ mức độ... Một nghiên cứu mà tôi đã đọc trên báo , theo Giáo sư , Tiến sĩ , Bác sĩ Cao Tiến Đức ,nguyên Chủ nhiệm Khoa Tâm thần , Bệnh viện quân y 103 thì Covid 19 là một sang chấn nghiêm trọng tác động đến tâm lý con người , khiến người ta dễ mắc các rối loạn về tâm thần như trầm cảm , lo âu , rối loạn tress sau sang chấn. |
| Có một Vviện quânY anh hùng ở chiến trường B5 bắc Quảng Trị. |
* Từ tham khảo:
- lâu nhâu
- lâu quánh
- lầu
- lầu
- lầu bầu
- lầu hoa gác tía