Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
viên lăng
dt. Mộ vua chúa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
thào
-
thào lào
-
thào thào
-
thào thển
-
thào thọt
-
thảo
* Tham khảo ngữ cảnh
Người dân sống gần đó vô ý thức còn thả trâu bò trong khuôn v
viên lăng
, khiến nơi đây trở nên ô nhiễm , mất vệ sinh.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
viên-lăng
* Từ tham khảo:
- thào
- thào lào
- thào thào
- thào thển
- thào thọt
- thảo