| việc người | dt. C/g. Việc thiên-hạ, việc của người ngoài, không ăn thua gì tới nhà mình: Việc người thì sáng, việc mình thì quáng (tng). |
Từ ngày lo liệu xong công vviệc ngườivợ hai cho chàng rể , bà Tuân không hề đi lại nhà bà Thân nữa. |
| Sang đến nhà Sọ Dừa , cả hai tranh nhau kể lể việc người em chết đuối cho Sọ Dừa nghe , rồi khóc thút thít. |
| Nàng kể lại sự việc người nữ tỳ tranh công và thay đối địa vị. |
| việc người đàn ông đang ôm chặt lấy nàng là một điều làm nàng ngạc nhiên. |
| Nhưng thường là rất đúng giờ vì nửa đêm về sáng ít việc người con tá túc vào đâu đó làm một giấc. |
| Hắn ngỡ là chính tay bà Cà Xợi giết thằng Xăm và mong sao việc người đàn bà Khơ me giết con thật sự chỉ vì điên chứ không có ý thức căm thù. |
* Từ tham khảo:
- già ăn trẻ lại, gái ăn đắt chồng
- già cả
- già cấc
- già câng
- già chẳng trót đời
- già chơi trống bỏi