| vị tình | đ.t Vì tình-cảm giữa mình với người trong cuộc: Vị tình ông lắm, tôi xin để vốn. |
| Ông xã không biết liệu việc , cứ răm rắp theo phép nước mà làm , không chịu vị tình. |
| Đàn bà thậm vị tình , thậm lụy tình , bão giông sóng gió cho kiếp đàn bà cũng bởi một chữ tình. |
| Anh S. phản ánh , sau khi sửa chữa , thanh toán xong , vừa ra về được một đoạn thì anh nhận thấy chiếc xe vẫn vvị tìnhtrạng như cũ. |
| Đau lòng con gái 19 tuổi đã bị ung thư , cặp vợ chồng Thái Bình thuê một chàng trai để ngày cuối đời cô biết mùi vvị tìnhyêu. |
| Đã qua rồi cái thời ca ngợi tình yêu không có gia vvị tìnhdục. |
* Từ tham khảo:
- nơm nớp như cá nằm trên thớt
- nờm nợp
- nỡm
- nỏng
- nợng
- nớp