| vì sao | trt. Tại sao, bởi sao, tiếng hỏi lý-do: Vì sao có việc đáng tiếc ấy? |
| vì sao | - lt Bởi lí do gì: Do đấu tranh mà quần chúng nhận rõ vì sao mình khổ (Trg-chinh). |
| vì sao | lt Bởi lí do gì: Do đấu tranh mà quần chúng nhận rõ vì sao mình khổ (Trg-chinh). |
| vì sao | .- l. Do đâu mà ra. |
Nhà tôi thấy tôi có vẻ lo nghĩ , hỏi duyên cớ vì sao , tôi liền đem việc ấy ra kể cho nhà tôi nghe. |
| Rồi tôi sẽ cho bác hiểu vì sao. |
| Trong lúc mẹ chồng và em chồng nói nhao nhao lên một lúc , Loan thấy mặt mày tối tăm , rồi không nghĩ ngợi , nàng nói : Cô Bích ! Cô phải biết vì sao nó chết ? Chính cái thầy búa ấy nó đã đánh chết con tôi , cô đã rõ chưa ? Xin cô đừng đổ cho tôi cái tội giết con mà tội nghiệp. |
Chàng nghĩ lại cũng không hiểu vì sao mình đã bãi khoá. |
| Còn định ở đây mãi thì biết thế quỷ nào được vì sao lại không ở nữa. |
| Bà mẹ cũng không hiểu vì sao con mình lại vô tình đến thế. |
* Từ tham khảo:
- phù
- phù
- phù bạch
- phù chú
- phù dâu
- phù du