| phù dâu | - Người con gái đi theo cạnh cô dâu trong lễ cưới. |
| phù dâu | dt. I. Người con gái được chọn đi kèm cô dâu trong lễ cưới: cô dâu và phù dâu trông giông giống nhau o chọn người bạn gái thân nhất làm phù dâu. II. đgt. Làm phù dâu: Ai sẽ phù dâu. |
| phù dâu | đgt Nói người thiếu nữ đi kèm cô dâu trong lễ cưới: Hai cô phù dâu đều rất đẹp. |
| phù dâu | dt. Người con gái theo giúp cô dâu khi đám cưới. |
| phù dâu | .- Người con gái đi theo cạnh cô dâu trong lễ cưới. |
Chàng chỉ cốt xem mặt các cô phù dâu nên vừa đi theo Mai vừa hỏi : Những ai phù dâu ? Chắc anh chẳng biết ai cả. |
| Hay có lẽ anh đã biết mặt rồi vì hôm cưới em cô ta cũng có đến đi phù dâu giúp. |
| Tôi rất ghét đi đưa dâu hộ... À , này mợ , nhưng mai những cô nào đi phù dâu ? Thảo đưa mắt lườm chồng rồi thong thả kể : Cô Nhung này , cô Mai , cô Vị này , cô Liên và hai chị em cô Tần. |
| Đã có các cô phù dâu. |
| Trong phòng Loan , các cô phù dâu đã đến đông đủ. |
Loan bảo Thảo ngồi sát bên cạnh rồi nhân khi các cô phù dâu đương mải nói chuyện , ghé vào tai Thảo hỏi nhỏ : Anh Dũng đi chưa ? Anh ấy đi rồi. |
* Từ tham khảo:
- phù dung
- phù điêu
- phù đồ
- phù đột
- phù hiệu
- phù hoa