| phù hoa | tt. Hoa-hoè, cái đẹp sắc-sảo bên ngoài: Phù-hoa giả, phong-lưu mượn (tng) |
| phù hoa | - Màu mỡ bề ngoài: Phù hoa giả, phong lưu mượn (tng). |
| phù hoa | tt. Hoa mĩ bề ngoài: phù hoa giả, phong lưu mượn (tng.). |
| phù hoa | dt (H. phù: hư không; hoa: tốt đẹp) Vẻ đẹp bề ngoài: Phù hoa giả, phong lưu mượn (tng). |
| phù hoa | tt. Hoa mỹ bề ngoài, không thiệt, không bền. |
| phù hoa | .- Màu mỡ bề ngoài: Phù hoa giả, phong lưu mượn (tng) . |
| phù hoa | Hoa mỹ bề ngoài: Phù hoa giả, phong lưu mượn (T ng). |
| Nhưng ngoài ra , cũng là vì Liên đẹp , một cái đẹp tự nhiên mà chàng cho là trội hơn cái đẹp phù hoa của các cô khuê các rất nhiều. |
| Kẻ ghét văn chương phù hoa thì hạ nhục thầy ký. |
| Đa số ở vào lứa tuổi chín chắn , có tài thích ứng với biến đổi của hoàn cảnh , nhanh chóng thấy điều lợi hại , xem thường sách vở và những hào quang nặng chất thuyết lý như là lòng nhân nghĩa , lương tâm , phận sự , chí làm trai , kinh bang tế thế… Họ cũng ghét cay ghét đắng những điều phù hoa như lòng thương yêu , sự mơ mộng , nỗi buồn vu vơ , nỗi chán nản trước nhân tình thế thái. |
| * * * Thả hồn về chợ tết ở Kinh , người chồng tiếc không biết bao nhiêu cái đẹp đã qua và cảm thấy tức bực con người ở đây sao vất vả tấm thân vì nhiều tphù hoa` hoa quá. |
| Nhiên nhìn qua cửa sổ , phía dưới là tỉnh Chiba , chếch bên cánh phải , nơi sáng lòa ánh điện cả một vùng , hắt cả vệt sáng dài xuống mặt biển là thủ đô Tokyo của Nhật lộng lẫy phù hoa giờ cũng đang trong cơn chống chọi với đại dịch. |
| Nhưng tương lai trong suy nghĩ của mình là một màu hồng rực rỡ pha chút gì ánh biếc phù hoa. |
* Từ tham khảo:
- phù hộ độ trì
- phù hợp
- phù kế
- phù kiều
- phù lưu
- phù nề