| vẻ xuân | dt. Cảnh sắc mùa xuân. // (B) Vẻ mặt tươi đẹp của một nàng con gái: Càng nhìn càng lắm vẻ xuân, Rõ ràng một ả ngọc chân dưới đời (HTR). |
| Nó làm mợ một đôi khi buồn phiền về nỗi mợ đã đứng tuổi và đã không còn vvẻ xuân. |
| Hình ảnh không son phấn của diễn viên Kim Thư , tuy hơi nhợt nhạt nhưng người đẹp vẫn giữ nguyên được vvẻ xuânthì đáng ngưỡng mộ. |
| Ngoài đời , tuy đã ở độ tuổi 30 , ngôi sao của Chuyện tình đảo ngọc vẫn giữ được vvẻ xuânsắc. |
* Từ tham khảo:
- phúc điền
- phúc đức
- phúc đức tại mẫu
- phúc đức tư lương
- phúc hạch
- phúc hậu