| về vườn | đt. Trở về nhà ở thôn-quê sau một thời-gian làm ăn ở thị-thành: Về vườn dưỡng-lão. // (lóng): Bị dạc ra, không được xài nữa: Cái xe nầy cũ quá, cho nó về vườn cho rồi! |
| về vườn | đgt. Không còn được giữ chức vụ nữa phải về nghỉ ở nhà: Chuyến này thì ông ta chắc là phải về vườn. |
| về vườn | đgt Phải rời công tác và mất địa vị: Vì tội tham nhũng, lão ta đã phải về vườn. |
| về vườn | .- Sống yên lặng một nơi sau khi mất địa vị. |
| Năm nay thầy được bao nhiêu tuổi ? Ông giáo bị lây cái cuồng nhiệt mừng rỡ của biện Nhạc , vui vẻ đáp : Tôi thuộc hạng đáng xua về vườn đuổi gà rồi. |
| Dù có phải " về vườn " mà cày ruộng thì trong đời các anh có bao giờ phai mờ hình ảnh một lão chính uỷ điên đầu thô bạo và như một kẻ bất nhân này không ? Thế mà các anh đã làm như thế với một chiến sĩ của mình. |
| Người cha đã cáo quan về vườn rồi. |
| Vả lại thầy ở ngoài này nó quen đi rồi ;Bao giờ anh được lui về vườn và nếu trời còn cho thầy sống một vài giáp nữa ,ông con ta sẽ ở chung để sửa sang một cái vườn có đủ hoa bốn mùa. |
| Sau này chỉ cần một mình tôi , vắng ông , tôi chạy xe dọc theo con đường về vườn cũ là gặp. |
| Hầu như không ai ngủ được , họ than thở rì rầm với nhau về mấy bì lúa bị ngâm nước sẽ mọc mầm , về vườn cam chưa kịp chín lần này chắc rụng sạch. |
* Từ tham khảo:
- vế
- vệl
- vệ
- vệ binh
- vệ binh quốc gia
- vệ quốc