| vay lãi | đt. Nh. Vay: Nghề cho vay lãi. |
| vay lãi | đgt. Vay nợ phải trả thêm phần trăm so với nợ gốc: vay lãi ít tiền để làm nhà o Anh em, có thì giúp, không vay lãi gì cả. |
| vay lãi | đgt Vay tiền khi trả phải đưa thêm một số tiền gọi là lãi: ở nông thôn có người cho vay lãi rất nặng. |
| vay lãi | .- Vay tiền khi trả phải đưa thêm một số tiền gọi là lãi. |
| Sau nhờ cho vay lãi , lãi rất nặng mà trở nên giàu có. |
| Ngoài bãi sông Hồng , dân lao động nhập cư ít tiền nên chơi cò con nhưng khối kẻ nợ nhà cho vay lãi không giả được lao xuống sông Hồng. |
Long còn nhớ rõ cái ngày chàng mới đến mà thấy bà nghị , giữa một đám đông đàn bà đương đứng ưỡn ẹo mặc thử những thứ khăn chầu áo ngự trước tủ gương... Một người đàn bà ngông nghênh ưu phỉnh giữa một đám đàn bà thuộc phường buôn giấy bạc giả , thuộc phường cho vay lãi ở các sòng bạc , thuộc phường buôn người sang Tàu , hoặc thầu cơm tù cũng nên , nhưng cứ gọi nhau là những bà lớn cả. |
| Có anh nữa , đã bị cáo trước vành móng ngựa hàng chục lần , mà vẫn chưa biết ông biện lý ngồi ở chỗ nào , vào đâu cũng khoe mình giỏi pháp luật , khai ở sở liêm phóng là vô nghệ nghiệp nhưng , thực ra , không còn nghề gì là không làm , ban đêm đi tiêm thuốc phiện cho người quý quốc , ban ngày đi đòi tiền hộ các sở nặc nô , làm chủ đã ba bốn tiệm khiêu vũ , mà đánh con gái đến hộc máu về tội ăn mặc tân thời , cho vay lãi mười lăm phân thì xót xa , vì đã quá hy sinh cho đời , mà đem vi thành quan trên bạc nghìn , vì đã được cái cửu phẩm còn sợ mình là bội bạc. |
| vay lãicao không có tiền trả , cô gái bị nhóm giang hồ xăm trổ đầy người bắt cóc vào căn nhà ở quận Tân Phú , buộc gia đình đưa 300 triệu "chuộc mạng". |
| Các MFI , nhằm đảm bảo khả năng bền vững tài chính , cung cấp các khoản vvay lãisuất theo dư nợ giảm dần khá cao so với mức vay tiêu dùng , vào khoảng 20 30%/năm. |
* Từ tham khảo:
- vay một trả mười
- vay mượn
- vay nên nợ, đỡ nên ân
- vay nên ơn, trả nên nghĩa
- vay ơn nhất thời, đòi oán tam đại
- vay thì ha hả, trả thì ngùi ngùi