| vay mượn | đt. Hoặc vay hoặc mượn: Tháng nào cũng vay mượn tứ-tung. |
| vay mượn | đgt. 1. Vay tiền của nói chung: cũng nhờ vay mượn được một ít tiền mới làm nổi cái cơ ngơi này o không phải vay mượn bao nhiêu đâu. 2. Mượn cái có sẵn để dùng, không phải do sản sinh tự nhiên, hay tự sáng tạo: vay mượn từ ngữ o vay mượn các mô típ truyện. |
| vay mượn | đgt 1. Vay tiền nói chung: Dù túng bấn ông ấy nhất định không vay mượn. 2. Dùng cái có sẵn của người khác: Tiếng nói Việt-nam vay mượn nhiều từ của Trung-Quốc nhưng phát âm khác hẳn. |
| vay mượn | .- Nh. Vay, ngh. 1. |
| vay mượn | Nói chung về sự “vay”. |
| Bà vẫn tự bảo : " Quen với họ , rồi lại vay mượn chẳng bõ. |
| Rồi về sau có vvay mượncũng dễ. |
| Còn về sau này có vvay mượn, nhờ vả , thì lại thế khác. |
Nghĩ thế nên bà đã cố thu xếp bán thóc và vvay mượnthêm để sắm sửa cho Trác. |
| Bà chỉ sợ rồi bà Thân lại lấy chỗ quen thuộc mà tìm cách vvay mượn. |
| Nàng cũng tưởng sẽ nhờ vào nhà chồng mà tạm vay mượn để chôn cất cho mẹ được chu đáo. |
* Từ tham khảo:
- vay nên ơn, trả nên nghĩa
- vay ơn nhất thời, đòi oán tam đại
- vay thì ha hả, trả thì ngùi ngùi
- vay thì trả, chạm thì đền
- vày
- vày