| váy đầm | dt. Váy kiểu Âu. |
Quả nhiên , một lát sau Hà Lan bước ra trong bộ váy đầm tuyệt đẹp. |
| Cái váy đầm trắng cũn cỡn trên gối khoe đôi chân trắng hồng của con nhìn yêu không chịu nổi. |
| Cái thời mà ông mặc khăn xếp , bà mặc áo tứ thân thì có con đã mặc comple , đội mũ phớt , cháu thì mặc vváy đầm... Áo dài nam mất dần , mất dần... Đến sau năm 1954 , hãn hữu lắm mới thấy trên đường phố còn người mặc áo the , khăn xếp. |
| Váy suông , váy họa tiết Cuối cùng , không item nào hợp với hình tượng "ngọc nữ" của Hà Tăng bằng vváy đầmnữ tính , "bánh bèo". |
| Nếu trước kia hình ảnh thường thấy của nữ ca sĩ là những bộ cánh sang chảnh cá tính thì bây giờ cô lại gắn liền với những mẫu vváy đầmđiệu đà. |
| Cũng có đôi lúc diện vváy đầmlên thảm đỏ nhưng Thanh Hằng cũng sử dụng những thiết kế kín đáo hoặc đính kết các chi tiết tiết bắt mắt chứ không phải những bộ váy quá gợi cảm ôm sát. |
* Từ tham khảo:
- vạy
- vạy nẹ
- vạy ngoẹ
- vạy vọ
- vắc hất
- vắc-xin