| vặt vãnh | - tt. Nhỏ nhặt, linh tinh, không đáng kể: chuyện vặt vãnh mua mấy thứ vặt vãnh. |
| vặt vãnh | tt. Nhỏ nhặt, linh tinh, không đáng kể: chuyện vặt vãnh; mua mấy thứ vặt vãnh. |
| vặt vãnh | tt Nhỏ nhặt, linh tinh: Ra phố mua mấy thứ vặt vãnh; Câu chuyện vặt vãnh ấy anh để tâm làm gì. |
| vặt vãnh | (vặt-vạnh) tt. Nht. Vặt: Đồ vặt-vãnh. |
| vặt vãnh | .- Nhỏ nhặt, linh tinh: Chuyện vặt vãnh nghe làm gì. |
| vặt vãnh | Cũng nghĩa như “vặt”. |
| Nhưng không , bà chỉ gọi Loan để sai bảo vặt vãnh hay hỏi những chuyện đâu đâu. |
Hồng mơ màng theo đuổi ý nghĩ của mình : " Thêm mỗi tháng bốn , năm chục bạc thì cũng giúp đỡ cho anh Phán được tiền thuê nhà tiền tiêu vặt vãnh. |
| Cho nên An vào nhà lấy kim chỉ đưa cho Lợi , rồi dặn : Anh cần gì , ý em nói cần kim chỉ hay những thứ vặt vãnh ấy mà , có thiếu thứ gì thì cứ đến nhà em. |
| Đáng lý Lợi ân cần căn dặn : " Cô có cần bất cứ thứ gì , dù là vặt vãnh như cây kim sợi chỉ thì cứ đến tìm tôi ". |
| Là đệ tam trại chủ , đặc trách quân lương , mà không lo xong được những cái việc vặt vãnh lâu nay một thằng con nít vẫn làm , thì còn thể thống gì nữa ! Cho nên không lấy gì đo được niềm hân hoan biết ơn của Huyền Khê , khi Nhạc gửi Lữ qua giúp ông giải quyết các khó khăn nan giải về vận chuyển. |
| Không được tham dự ngay từ đầu cuộc khởi nghĩa , không từng lo âu hồi hộp hoặc mừng rỡ , vui sướng trước khó khăn và thành công , Kiên không thể hiểu được vì sao mọi người quanh anh vung chân múa tay , cười nói hô hố , vồ vập , reo hò vì những chuyện vặt vãnh không đáng vồ vập , reo hò. |
* Từ tham khảo:
- vâm
- vậm vạp
- vân
- vân
- vân
- vân cẩu