| vật thử | dt. Món ấy, tiếng chỉ một vật: Vật-thử như hà? (Món ấy ra sao?). |
| vật thử | dt Vật ấy (dùng với ý không đáng gì): Thứ đó tôi biếu cụ vật thử đáng là bao. |
| vật thử | .- Vật ấy (dùng với ý phủ định): Vật thử đáng là bao. |
| vật thử | Tiếng thông thường để chỉ một vật gì: Vật thử chẳng đáng bao nhiêu. |
| Bất cứ cái gì cũng làm cho cô sung sướng và cười lăn cười lộn : một miếng xà phòngvật thửử có là bao , nhưng đem cắt từng miếng nhỏ bằng ngón tay biếu mỗi cô một miếng thì đã là cả một trời hạnh phúc. |
| Bất cứ cái gì cũng làm cho cô sung sướng và cười lăn cười lộn : một miếng xà phòngvật thửử có là bao , nhưng đem cắt từng miếng nhỏ bằng ngón tay biếu mỗi cô một miếng thì đã là cả một trời hạnh phúc. |
* Từ tham khảo:
- bãi triều
- bãi trường
- bái
- bái
- bái bái
- bái biệt