| vạt nhọn | đt. Đẽo xiên lưỡi dao cho nhọn đầu: Tầm vông vạt nhọn. |
| Kể ra chỉ cần gậy tre vạt nhọn cũng đủ giương oai với những kẻ yếu bóng vía lắm rồi. |
| Nếu sai người đem cọc lớn vạt nhọn đầu bịt sắt223 đóng ngầm ở trước cửa biển , thuyền của bọn chúng theo nước triều lên vào trong hàng cọc thì sau đó ta dễ bề chế ngự , không cho chiếc nào ra thoát". |
* Từ tham khảo:
- bào chế học
- bào chọt
- bào chữa
- bào cóc
- bào cung
- bào đệ