| bào chữa | đt. Gạt bỏ lý-lẽ kẻ khác để chữa tội mình hoặc chữa cho người mình: Nhờ luật sư bào-chữa. |
| bào chữa | - đgt. Dùng nhiều lí lẽ, chứng cớ để bênh vực cho hành vi của ai đó đang bị xem là phạm pháp hoặc đang bị lên án: Luật sư bào chữa cho bị cáo không thể bào chữa cho hành động sai trái của mình. |
| bào chữa | đgt. Dùng nhiều lí lẽ, chứng cớ để bênh vực cho hành vi của ai đó đang bị xem là phạm pháp hoặc đang bị lên án: Luật sư bào chữa cho bị cáo o không thể bào chữa cho hành động sai trái của mình. |
| bào chữa | đgt Cãi để bênh vực: Chạy thầy cãi bào chữa cho đồng chí (Trg-chinh). |
| bào chữa | đg. Chống cãi, bênh vực. Bào chữa cho người bị cáo. |
| Biết võ vẽ vài chuyện vặt trong cung sâu là nhờ thế ! Ông giáo tự đặt điều để giấu tông tích mình , rồi chính những lời bào chữa bất đắc dĩ ấy , thấm dần vào tâm não ông. |
Ông giáo thấy cần phải bào chữa cho người vắng mặt : Hắn sợ quá nên nói dối. |
| Người hưởng lạc cảm thấy nao nao trong lòng một giây lâu , nhưng sau đó lại tìm ngay được rất nhiều lí lẽ để tubào chữa+~a cho mình , tự an ủi , và tự tuyên bồ là mình trắng án. |
| Nhất là sau khi được một luật sư đến gặp , nói sẽ bào chữa cho thị. |
| Ông luật sư còn nói , chính thị sẽ phải tự bào chữa cho chính thị. |
| Thị đang nghĩ rất nung nấu cách bào chữa cho mình. |
* Từ tham khảo:
- bào cóc
- bào cung
- bào đệ
- bào dưỡng
- bào hao
- bào hao