| vật ngã | đt. Quật cho đằng kia ngã (té): Vật ngã tên trộm. // (R) Đánh bại, thắng đàng kia: Nhật có lần vật ngã Nga; hội khách bị hội nhà vật ngã. |
Cạnh khởi nộ sân , Vọng sinh vật ngã. |
| Một hôm , bà Liệt đánh cầu với người trong đội , người kia vật ngã Bà Liệt , bóp cổ Liệt đến suýt tắt thở. |
| Khi Long dừng xe thì Vũ và Hợp xuất hiện , Vũ đã vvật ngãvà đánh vào mặt Sơn đồng thời đe dọa buộc Sơn đưa tất cả số tiền đã bán xe máy cho Vũ. |
| Ảnh : P.Nam Khi ông Lắm chở hai người đến xã La Dạ , phát hiện có một con đường mòn dẫn xuống suối Đaguri , Chiều yêu cầu ông chở vào và bất ngờ vvật ngãnạn nhân. |
* Từ tham khảo:
- mưa giào
- nại-hà
- Nam-dương quần-đảo
- Nam-định
- Nam-kinh
- Nam-kỳ