| vào việc | đt. Nh. Vào cuộc. |
| Dầu thương Loan đến đâu đi nữa , em cũng không có quyền dự vào việc riêng của một người đàn bà đã có chồng. |
| Không ai để ý đến ông cả đứng bên cạnh ; tự biết cái cảnh vinh dự nầy không phải ở mình nên ông cố hết sức đứng thu hình , mắt nhìn thẳng làm như để cả tâm hồn vào việc tế lễ nghiêm trọng , không nghĩ ngợi đến sự gì khác. |
| Cả đến việc cưới vợ cho chàng , Dũng cũng không quan tâm ; chàng mặc mọi người lo toan xếp dọn nhà cửa , Dũng mỉm cười tinh nghịch mỗi khi thấy xe ô tô ở Hà Nội về chất đầy các thứ mua dùng vào việc cưới. |
Vì thế , luôn mấy hôm , ngoài cuộc ái ân đắm đuối , chàng tận tuỵ chăm chú vào việc dạy học : Nào soạn bài , nào chấm bài. |
Ngay sáng hôm sau , Minh quyết định bắt tay ngay vào việc. |
| Sau khi anh khỏi bệnh , anh sẽ miệt mài tận lực để hết tâm trí vào việc soạn sách. |
* Từ tham khảo:
- tinh diệu
- tinh đời
- tinh giảm
- tinh giản
- tinh hoa
- tinh hoàn