| vào sổ | đt. Ghi vô sổ: Vào sổ mấy món chi hồi sáng. |
| vào sổ | đgt. Ghi chép vào sổ sách để tiện theo dõi: Phát cho ai cái gì, anh vào sổ ngay o Mọi khoản đều đã ghi vào sổ cả rồi. |
| vào sổ | đgt Ghi vào sổ các món chi tiêu để sau này dễ tính toán: Số tiền ấy đã vào sổ rồi không thể thay đổi được. |
Bàn tay chàng thọc vào hai túi sờ áo cuốn sổ tay , Tuy việc quan trọng mà chàng không nghĩ đến biên vào sổ , chàng định bụng khi về nhà sẽ đem đốt sổ đi. |
| Bọn xã trưởng cai tổng căn cứ vào đó toàn quyền ấn định ai là chính hộ , ai là khách hộ , ghi bỏ tên ai vào sổ binh , phân cho người nào truất bỏ không cấp công điền cho người nào… Nắm được uy quyền rộng rãi như vậy , những chức sắc địa phương đã xua đám dân xiêu tán mới nhập lên phía tây con đường cái quan , vùng giáp giới núi rừng Tây Sơn thượng. |
Tên xã trưởng lẩm nhẩm tính : Con trai đến 18 tuổi thì đã phải theo lệ biên tên ngay vào sổ tuyển binh. |
| Đứa 21 tuổi đã vào sổ xã binh chưa ? Còn cái đứa khai 15 , có phải đã hạ mất 3 tuổi để ẩn lậu không ? Ông giáo giận quá , môi mím lại. |
Lợi nói : Trường hợp anh Lê dễ , vì chưa khai vào sổ đinh. |
| Hai Nhiều ra nghiêm lệnh bất cứ ai đến tuổi vào sổ đinh khi ra khỏi nhà đều phải đeo thẻ bài. |
* Từ tham khảo:
- vào trong mắc đó, ra ngoài mắc đăng
- vào tròng
- vào trước ra sau
- vào tù ra tội
- váo vênh
- vát