| vào đạo | đt. Theo một tôn-giáo nào: Tuyên-truyền cho người vào đạo. |
| Thời còn là môn khách của Ý đức hầu , thấy những kế sách của mình bị vất bỏ không thương xót , niềm tin của ông vào đạo nho đã bắt đầu lung lay. |
| MV tiêu tốn phần lớn kinh phí vvào đạocụ. |
| Về vấn đề này , ông Johan Nyvene , Tổng giám đốc Công ty chứng khoán TP HCM cho hay , việc phóng viên có tham gia làm giá cổ phiếu hay không phụ thuộc vvào đạođức nghề nghiệp và trình độ xử lý thông tin của từng người. |
| Ở thế yếu hơn , những người được phục vụ khó có khả năng tự bảo vệ mình , họ phải trông chờ vvào đạođức nghề nghiệp , vào lương tâm của các nhà báo , cũng như các thẩm phán , bác sĩ , điều tra viên... Những người được phục vụ mong muốn những người làm nghề thận trọng và cân nhắc kỹ càng trước mỗi một nhát dao mổ , một kết luận điều tra , một bản án , một bài báo... Mặt trái của nền kinh tế thị trường đang có tác động không nhỏ tới nhân cách con người , khiến đạo đức xã hội xuống cấp , trong đó có đạo đức báo chí. |
| Tay vợt phát biểu : Tôi đặt niềm tin vvào đạodiễn Teng Bee , người có nhiệm vụ kể lại câu chuyện cuộc đời tôi trong vòng hai tiếng. |
| Bảo Thy vvào đạodiễn Lollipop cũng xác nhận MV này chịu ảnh hưởng cảnh quay ngoài biển trong MV Superlove do hai người rất hâm mộ Tinashe cũng như đã theo dõi những sản phẩm của nữ ca sĩ người Mỹ thường xuyên. |
* Từ tham khảo:
- hoàng quyển
- hoàng thái hậu
- hoàng thái tử
- hoàng thành
- hoàng thảo củ
- hoàng thảo hoa dày đặc