| vắng lặng | tt. Vắng vẻ và yên lặng: Trong nhà vắng lặng không một tiếng người o bộn bề vắng lặng. |
| vắng lặng | tt Không có người và không có tiếng ồn: Nhìn thấy ngôi nhà tranh vắng lặng (Sơn tùng). |
| vắng lặng | .- Nh. Vắng, ngh. 3. |
| vắng lặng quá. Mỗi bước đi Sài có cảm giác hai tên địch buổi sáng như hai con hổ ở một hang hốc , một mỏm đá , một bụi gai góc um tùm nào đấy , sẵn sàng nhẩy ra vồ lấy hai con người yếu đuối không thể chống đỡ này |
| Cả khu nhà hai tầng vắng lặng. |
| Đêm vắng lặng đến nỗi con mụ nói rất khẽ nhưng tôi vẫn nghe rõ mồn một : " Đừng. |
| Trong vắng lặng mệt mỏi của rừng đã xế chiều mọi thứ tiếng động chung quanh tôi đều nghe như không rõ rệt , đều bị ngân dài , đùng đục không một chút âm vang , một thứ vắng lặng mơ hồ rất khó tả. |
| Nhưng hôm nào đi một mình , chung quanh vắng lặng , nhìn làn nước đục ngầu xô nhau tràn qua cội đước xù xì , thì tôi lại thấy như khu rừng cứ lặng lẽ chìm dần xuống biển , và một nỗi lo sợ không đâu , bất thần ập tới , khiến đôi lúc tôi phải hét to lên để tự trấn tĩnh và ba chân bốn cẳng hộc tốc chạy về hướng một ngôi lều nào đó , mà tôi biết là gần nhất. |
| Giữa vắng lặng xanh nhờ của rừng đước âm u , từng bước di động của chúng tôi mồn một vọng vào tĩnh mịch. |
* Từ tham khảo:
- vắng mặt khuất lời
- vắng mặt thì thiếu có mặt thì thừa
- vắng ngắt
- vắng ngắt như chùa Bà Đanh
- vắng ngắt như tờ
- vắng như bãi tha ma