| vắng mặt | tt. Thiếu mặt, không có mặt tại chỗ: Phiên họp, vắng mặt nhiều người; người nhà bảo ông ta vắng mặt. |
| vắng mặt | đgt. Không hiện diện ởnói đáng lẽ phải đến: xin được vắng mặt trong cuộc họp o Lớp hôm nay không ai vắng mặt. |
| vắng mặt | tt, trgt Không có người tại chỗ: Tôi đến nhà thăm, nhưng chị ấy vắng mặt; Người vợ làm đơn xin li dị, nhưng anh chồng đi xa, không về trước ngày tòa án đã báo nên tòa đã xử vắng mặt cho chị ấy được li dị. |
Trác muốn quên hẳn chuyện nhà chồng đi để trí óc được nhẹ nhàng trong chốc lát nên nàng tìm cách nói chuyện nhà trong mấy tháng nàng vvắng mặt. |
Minh vẫn nhớ , vẫn hiểu rằng bạn mình tạm vắng mặt tại Hà Nội vì công chuyện. |
Mai cười mát : Em không tốt , nói xấu người ta trong khi vắng mặt. |
| Nhưng vắng mặt mẹ , Dung lại vất giày đi chơi , vì nàng không quen đi bắt vấn tóc , và nhuộm răng. |
Anh tưởng tơ duyên săn chặt hay trục trặc rối nuồi Ngày nay em đã có chồng rồi Dẫu thương em tím ruột , nhưng trao lời thẹn thay ! Anh vào anh cũng muốn vào Vào cửa em đóng , leo rào mắc gai Hay là em đã yêu ai ? BK Anh vào anh cũng muốn vào Vào cửa em đóng , leo rào mắc gai Hay là em đã yêu ai ? Để anh lập áo đứng ngoài trời mưa Anh vắng mặt em một ngày trong lòng đã áy náy Anh vắng mặt em hai ngày muốn đi cho tới chốn quê hương Để mong làm sao xáp mặt người thương Kẻ lao lư trong dạ như dường kim châm. |
Bấy lâu em nổi anh trôi Ngày nay vừa mới hiệp , rẽ đôi sao đành ? Bấy lâu em vắng đi đâu Bây giờ thiên đã mọc đầu ra chưa Từ ngày thiếp vắng mặt chàng Bây giờ liễu đã có ngang ra rồi. |
* Từ tham khảo:
- vắng mặt thì thiếu có mặt thì thừa
- vắng ngắt
- vắng ngắt như chùa Bà Đanh
- vắng ngắt như tờ
- vắng như bãi tha ma
- vắng như chùa Bà Đanh