| vạn tượng | dt. Hình-tượng muôn loài. // Muôn thớt voi, bầy voi thật nhiều: Vạn-tượng là một biểu-hiệu của nước Lào. Xt. PH.III. |
| vạn tượng | Muôn con voi; tên kinh-đô nước Lào. || Xứ vạn-tượng, xứ Lào. |
| vạn tượng | Tên một xứ ở đất Ai lao, nay là thủ-đô của Bảo-hộ ở vùng ấy. |
| Mảnh đất Minh Hóa vẫn còn ẩn chứa rất nhiều hang động kỳ lạ Xưa kia , đây vốn là nơi giao tranh ác liệt của những thế lực phong kiến cát cứ , một bên là Chiêm Thành , một bên là Vvạn tượng(tên nước Lào cũ) , thay nhau chiếm đóng. |
* Từ tham khảo:
- sa ké chiên
- sa ké xào
- sa-la-mít
- sa-lát
- sa lầy
- sa lê