| vân mẫu | dt. Miểng vỏ ốc xà-cừ dùng cẩn mặt gỗ: Bàn vân-mẫu. |
| vân mẫu | dt. Xà cừ để khảm: khay vân mẫu. |
| vân mẫu | dt (H. vân: mây; mẫu: vật gốc) Khoáng vật có thể tách ra từng mảng mỏng: Mi-ca là một thứ vân mẫu. |
| vân mẫu | dt. Khoáng vật có thể tách ra từng lá như giấy, chất trong trông suốt được. |
| vân mẫu | .- Một thứ xà cừ dùng để khảm: Khay khảm vân mẫu. |
| vân mẫu | ốc sà-cừ để khảm: Khay vân-mẫu. |
| Ông khách thấy phu nhân có làm bốn bài từ bốn mùa đề vào bốn bức bình bằng vân mẫu , bèn thử đọc xem : Bức thứ nhất : Xuân từ Sơ tình huân nhân thiên tự túy , Diệm dương lâu đài phù noãn khí. |
* Từ tham khảo:
- vân môn
- vân thê
- vân vân
- vân vân
- vân vân
- vân ve