| van lơn | đt. Cầu tha-thiết: Uốn lời thú-thực, phô sòng van-lơn (NĐM). |
| van lơn | đgt. Cầu xin một cách khẩn khoản, đáng thương: giọng van lơn o ánh mắt van lơn. |
| van lơn | đgt Kêu xin một cách thảm thiết: Liệu bài, nàng lại tìm đường van lơn (BCKN). |
| van lơn | Nói chung về sự van. |
| van lơn | .- Kêu xin một cách thảm thiết. |
| van lơn | Cũng nghĩa như “van”. |
| Lúc đó mợ phán ngồi trong nhà , nhìn thấy Trác đang cặm cụi ngoài sân , khóc nấc lên và kêu bằng một giọng thảm thiết như van lơn : Bé ơi , thầy chết rồi ! Trác , nước mắt giàn giụa , òa lên khóc. |
| Loan nhìn Dũng thương hại rồi nói như van lơn : Từ rày anh nên ở luôn nhà , xa dần họ ra. |
| Sửu bèn van lơn : Con lạy thầy , thầy tha cho con. |
| Dũng tiến đến gần sư bà , van lơn : Bạch sư bà , tôi sống chết bây giờ là ở tay sư bà , xin sư bà thương mà cứu tôi. |
| Se sẽ nàng nói như van lơn : Ông để mặc tôi... về chùa... Tôi van ông... Thốt nhiên Dũng hiểu , Dũng biết rằng người con gái đắm đuối đứng trước mặt chàng lúc đó chỉ còn đợi chàng tiến lên một bước , nói lên một câu... Nhưng câu ấy chàng không dám nói. |
Vi ngẫm nghĩ , lo sợ , rồi nửa khuyên răn , nửa như van lơn , bảo Tuyết : Cô chả nên thế. |
* Từ tham khảo:
- van như tế sao
- van thay lạy mướn
- van vái
- van vỉ
- van xin
- vàn