| vai tuồng | dt. C/g. Vai-trò, phận-sự một người trong tuồng hát: Nhà đạo-diễn phân vai tuồng. // (B) Địa-vị (tiếng trong lời ví): Ai đóng vai tuồng tôi lúc đó, cũng khó làm ngơ. |
| vai tuồng | Nht. Vai trò. |
Thị Mịch ! Dạ ! Ông trương tuần lại về chỗ đứng cũ , mặt mũi tươi cười như đã đóng xong một vai tuồng quan hệ mà được khán giả vỗ tay. |
* Từ tham khảo:
- an uỷ
- an vị
- ANZUS
- án
- án
- án