| vải thô | dt. Thứ vải to sợi. |
| Tâm thấy ngày nay cũng như mọi ngày , ngày mai cũng thế nữa ; tất cả cuộc đời nàng lúc nào cũng chịu khó và hết sức , như tấm vải thô dệt đều nhau. |
| Tâm buồn rầu nhìn thấu cả cuộc đời nàng , cuộc đời cô hàng xén từ tuổi trẻ đến tuổi già toàn khó nhọc và lo sợ , ngày kia như tấm vải thô sơ. |
Cân đôi bất nại khó giàu vải thô khó nhuộm , cao màu thì hơn. |
| Những lồng ngực bóng nhẫy phơi ra giữa những tà áo vải thô nhuộm xanh. |
| Cái con Cầm ấy lại trái tính trái nết không pha trò có duyên như ngày xưa , lại cáu kỉnh gắt gỏng không biết chiều khách , làm phật lòng các quan , tôi cũng đang tính đuổi đi... À hình như nó đã hầu rượu trong bữa tiệc tiễn ngài đi năm ngoái thì phải... Nhớ trong bữa tiệc hôm ấy , Nguyễn Du đã thấy một người đàn bà gầy gò , tóc hoa râm , sắc mặt đen sạm võ vàng , áo quần vải thô bạc phếch vá nhiều mụn trắng , ngồi im lặng ở cuối chiếu chẳng hề nói cười , hình dáng thật khó coi. |
| Chu Công lấy một nghìn lượng vàng bọc vào trong túi quần áo vvải thôchở bằng xe bò , định sai người con út đi. |
* Từ tham khảo:
- chân chất
- chân chấu
- chân chỉ
- chân chỉ hạt bột
- chân chì váy cộc
- chân chim