| chân chỉ | tt. Cần cù, chất phác, thật thà, không dối trá, gian ngoan: làm ăn chân chỉ o Người nông dân chân chỉ o Con người chân chỉ hạt bột. |
| chân chỉ | tt Thật thà, không gian trá: Thật thà chân chỉ thú quê, chuyên cần học nghiệp là nghề đoan trang (cd). |
| chân chỉ | t. ph. Thật thà, không điêu ngoa gian trá: Làm ăn chân chỉ, mọi người đều tin. |
| Với cậu , phải là chân chỉ hạt bột kia“. |
| Hờ hờ , nếu không có thịt rắn thì ăn làm gì ? Người chồng tức giận mà không biết tức giận cái gì , lại quay gót về nhà và tưởng như thấy ở mỗi góc đường tăm tối có những cầm thú đi hchân chỉhỉ rình giết người đi khuya và hình như ở xa xa có tiếng vượn lâm tuyền khóc rợn trăng khuya , “đâu đâu u uất hồn sơ cổ , từng bóng ma rừng theo bước đi”. |
| Với cậu , phải là chân chỉ hạt bột kia". |
| Tục người Cửu chân chỉ làm nghề đánh cá , đi săn , không biết cày cấy. |
| Trường chân chỉ chạy thoát một mình , quân lính bị bắt hết. |
| Tiến Linh buồn bã rời tuyển vì bị lật cổ cchân chỉsau mấy chục phút tập cùng đồng đội Suốt 5 ngày tập luyện , chưa buổi nào HLV Park có đủ quân số và điều này chắc chắn ảnh hưởng tới chất lượng các buổi tập , xa hơn là chất lượng của bản danh sách rút gọn 23 tuyển thủ đá giải quốc tế ở Thái Lan , dự kiến sẽ được gút lại trước giờ lên đường (sáng ngày 7 12 tới). |
* Từ tham khảo:
- chân chì váy cộc
- chân chim
- chân chim
- chân chim bóng đá
- chân chim núi
- chân chính