Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vải ta
dt. Thứ vải dệt trong xứ, khổ hẹp, chỉ to (từ 20 năm về trước).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
vải ta
dt.
Loại vải dệt thô xấu.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
vải thô bố
-
vải thưa che mắt thánh
-
vải ú
-
vải vóc
-
vải xiêm
-
vãi
* Tham khảo ngữ cảnh
Rồi trỏ vào cái khăn mặt
vải ta
nhuộm màu nâu còn mới , hỏi chú tiểu :
Khăn của chú đấy chứ , chú Lan ?
Thưa ông , khăn mới lấy ở hòm ra đấy ạ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vải ta
* Từ tham khảo:
- vải thô bố
- vải thưa che mắt thánh
- vải ú
- vải vóc
- vải xiêm
- vãi