Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vãi ruột
đt. Nh. Vãi rắm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
thả buổi
-
thả buồm
-
thả cày
-
thả câu
-
thả cọp
-
thả cương
* Tham khảo ngữ cảnh
Bà ăn
vãi ruột
bà ra
Gọi con gọi cháu đem bà đi chôn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vãi ruột
* Từ tham khảo:
- thả buổi
- thả buồm
- thả cày
- thả câu
- thả cọp
- thả cương