| vai nhỏ | dt. Nh. Vai dưới. |
Cái đòn gánh cong xuống vì hàng nặng , kĩu kịt trên mảnh vai nhỏ bé theo nhịp điệu của bước đi. |
Bây giờ gánh hàng trở nên nặng quá trên đôi vai nhỏ bé. |
| Julia có một vai nhỏ mười ngày trong bộ phim này. |
| vai nhỏ , chỉ cần quấn khăn lên đầu tất tả gánh cái gánh đi ra , gặp cảnh một tên đầu gấu bức hiếp một cô gái nhà quê , bất bình bà già ra tay nghĩa hiệp. |
| Mái tóc dài rơi xuống chiếu , bờ vai nhỏ mảnh hơi nhô lên , từ đó đường eo lượn một vòng chênh vênh và chểnh mảng xuống phía dưới. |
Bạn khều vai nhỏ Kiếng Cận , thấp thỏm hỏi : Nè , có bao giờ Tóc Ngắn bỏ học luôn không? Nhỏ Kiếng Cận chưa kịp đáp thì Bắp Rang thình lình reo lên : Ê , Tóc Ngắn kìa ! Cả bọn giật mình ngoảnh phắt lại , nhìn theo tay chỉ của Bắp Rang. |
* Từ tham khảo:
- rựa quéo
- rức
- rức rức
- rức rức
- rực
- rực rỡ