Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vai độc
dt. Người độc-ác trong tuồng hát:
Cô đào đó thủ vai độc khiến ai xem cũng ghét.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
hợp đồng thiện ý
-
hợp đồng thuê tàu trơn
-
hợp đồng thực tế
-
hợp đồng ưng thuận
-
hợp giá phong
-
hợp hiến
* Tham khảo ngữ cảnh
Bởi lẽ , các vai khác Huỳnh Lập đều đã thử qua và có được dấu ấn nhất định nên anh muốn thử sức những v
vai độc
, lạ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vai độc
* Từ tham khảo:
- hợp đồng thiện ý
- hợp đồng thuê tàu trơn
- hợp đồng thực tế
- hợp đồng ưng thuận
- hợp giá phong
- hợp hiến