| vỡ tan | đt. Bể tan-nát: Có bát sứ, tình phụ bát đàn, Nâng-niu bát sứ, vỡ tan có ngày (CD). // (B) Tan-rã, đổ nát: Cơ-nghiệp vỡ tan. |
| Tay nàng nắm chặt lấy cái ấm pha nước và nàng muốn đập mạnh cái ấm xuống nền gạch cho vỡ tan tành. |
| Thu hất chiếc ấm rơi xuống đất vỡ tan. |
| Vô ý khuỷu tay chàng đụng vào một cái chén làm đổ lăn xuống sàn gạch và vỡ tan. |
BK Ai ơi đừng phụ bát đàn Nâng niu bát sứ vỡ tan có ngày. |
| Cái nắp bình trà rơi xuống đất vỡ tan thành nhiều mảnh nhỏ. |
| Bái Công thoát về được , Tăng tức giận ném vỡ tan cái đấu ngọc Trương Lương (Hán) biếu. |
* Từ tham khảo:
- biểu diễn
- biểu diễn hình trong không gian
- biểu dương
- biểu đạt
- biểu đồ
- biểu đồ biến dạng