| uyển | đt. Uốn theo, chiều theo, y như. |
| uyển | dt. Vườn: Ngự-uyển, thượng-uyển. // (B) Nơi tụ-họp: Văn-uyển. |
| uyển | tt. Đẹp-đẽ, dịu-dàng: Uy-uyển. |
| uyển | Vườn: lãng uyển o ngự uyển o thượng uyển o văn uyển. |
| uyển | Mềm mại: uyển chuyển o uyển ngữ. |
| uyển | (khd) Vườn chơi của nhà vua: Thượng-uyển. Ngb. Nơi gom góp nhiều văn thơ hay nơi tụ họp các nhà văn: Văn uyển. |
| uyển | (khd) Uốn theo: Uyển-chuyển. |
| uyển | (khd) Đẹp: Uyển-nhã. |
| uyển | Vườn chơi của nhà vua: Thượng-uyển. Ngự-uyển. Nghĩa bóng: Nơi gom-góp nhiều văn thơ, hay là nơi tụ-họp văn-nhân tài-tử: Văn-uyển. Hàn-uyển. |
| uyển | Uốn theo (không dùng một mình). |
| uyển | Đẹp (không dùng một mình). |
| Người mảnh rẻ và uyển chuyển như một cành non , khuôn mặt xinh xắn và tươi. |
| Tôi đưa mắt trông theo , tự nhiên để ý đến dáng điệu uyển chuyển của Hậu , đến tấm thân mảnh rẻ và thon thon của cô , rồi tôi thấy một cái ham muốn đến rung động khắp cả trong người. |
| Cô muốn làm vừa lòng tôi biết bao nhiêu ! Cô giáng buộc chung quanh tôi một vẻ mềm yếu uyển chuyển , một ý thân thiết đậm đà. |
| Mắt Hậu sáng hơn lên , dáng điệu uyển chuyển thêm ; nét môi của Hậu rõ rệt , càng thắm như bông hồng đỏ , và lúc nào cũng như sẵn sàng hé nở đợi chờ cái hôn ân ái. |
| Khi nàng quay đi , tôi nhìn theo khen phục cái dáng điệu uyển chuyển của nàng. |
| Do đó cử chỉ bớt vẻ khoan thai , nhịp tiến lui , lối ngửng lên phục xuống thiếu uyển chuyển. |
* Từ tham khảo:
- uyển cốt
- uyển ngữ
- uyển nhã
- uyn căm-phrê
- uỳnh uỵch
- uýt-xki