| uyển chuyển | tt. Linh-động, tuỳ việc, tuỳ nơi, tuỳ lúc mà làm, không máy-móc: Làm việc phải uyển-chuyển. |
| uyển chuyển | tt. Mềm-mại, dịu-dàng: Thân hình uyển-chuyển, tướng đi uyển-chuyển. |
| uyển chuyển | - tt. Mềm mại, nhịp nhàng và hợp lí trong dáng điệu, đường nét, lời diễn đạt, gây cảm giác dễ chịu, ưa thích: Dáng đi uyển chuyển Văn viết uyển chuyển. |
| uyển chuyển | tt. Mềm mại, nhịp nhàng và hợp lí trong dáng điệu, đường nét, lời diễn đạt, gây cảm giác dễ chịu, ưa thích: Dáng đi uyển chuyển o Văn viết uyển chuyển. |
| uyển chuyển | tt (H. uyển: uốn theo; chuyển: vận động) Dẻo dang, mềm mại: Điệu múa uyển chuyển; Dáng đi uyển chuyển; Kể ra một cách uyển chuyển, minh bạch (Bùi Kỉ). |
| uyển chuyển | tt. Mềm mại. |
| uyển chuyển | .- t. 1. Dịu dàng, mềm mại: Dáng đi uyển chuyển. 2. Mềm dẻo: Lời nói uyển chuyển. |
| uyển chuyển | Dịu-dàng, mềm-mỏng: Lời văn uyển-chuyển. Câu nói uyển-chuyển dễ nghe. |
| Người mảnh rẻ và uyển chuyển như một cành non , khuôn mặt xinh xắn và tươi. |
| Tôi đưa mắt trông theo , tự nhiên để ý đến dáng điệu uyển chuyển của Hậu , đến tấm thân mảnh rẻ và thon thon của cô , rồi tôi thấy một cái ham muốn đến rung động khắp cả trong người. |
| Cô muốn làm vừa lòng tôi biết bao nhiêu ! Cô giáng buộc chung quanh tôi một vẻ mềm yếu uyển chuyển , một ý thân thiết đậm đà. |
| Mắt Hậu sáng hơn lên , dáng điệu uyển chuyển thêm ; nét môi của Hậu rõ rệt , càng thắm như bông hồng đỏ , và lúc nào cũng như sẵn sàng hé nở đợi chờ cái hôn ân ái. |
| Khi nàng quay đi , tôi nhìn theo khen phục cái dáng điệu uyển chuyển của nàng. |
| Do đó cử chỉ bớt vẻ khoan thai , nhịp tiến lui , lối ngửng lên phục xuống thiếu uyển chuyển. |
* Từ tham khảo:
- uyển ngữ
- uyển nhã
- uyn căm-phrê
- uỳnh uỵch
- uýt-xki
- ư, Ư