| úp úp mở mở | (Ăn nói) mập mờ, nửa kín nửa hở: Tôi nghĩ chúng mình có điều gì không nên không phải cứ nói thẳng với nhau, đừng có kiểu úp úp mở mở (Tác phẩm mới, số 6-1971). |
| úp úp mở mở | ng Như úp mở, nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn: Tôi với anh là chỗ thân tình, việc gì anh cứ phải úp úp mở mở. |
| úp úp mở mở | .- Nh. Úp mở. |
| Bồ với bịch gì đâu ! Chẳng qua tôi muốn buộc chúng phải “bật mí” điều úp úp mở mở kia mà thôi. |
Đố các bồ đoán rả Thì nói đại ra đi ! Nhỏ Phương chuyên úp úp mở mở , hết thương nổi ! Nghỉ chơi với nhỏ Phương đi ! Làm gì dữ vậỷ Phải để cho người ta “bật mí” từ từ mới hấp dẫn chứ ! Nào , chuẩn bị nghe đây ! Một , hai… ba ! Một cành mai ! Một cành maỉ Cả Uyên , cả Hiền , vốn là những đứa trầm tĩnh nhất cũng đều sửng sốt kêu lên cùng mấy đứa kia. |
| Anh úp úp mở mở là lần leo núi này có ý nghĩa hết sức đặc biệt. |
Hà hà ! Bảnh Trai cười híp mắt – Thì ra... Bảnh Trai đi qua đi lại trước mặt cả bọn , đầu gục gà gục gặc , miệng úp úp mở mở. |
| Bí thư Thăng : Thu phí tự động cứ uúp úp mở mở. |
| Tôi không hiểu tại sao không công khai được việc đó , giờ cứ uúp úp mở mở. |
* Từ tham khảo:
- ụp
- ụp xụp
- USD
- út
- út ít
- ụt