Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ưng ai
trt. Phải chi, tiếng vái-van, cầu xin, ao-ước, trù-ẻo:
Ưng-ai thánh-thần phò-hộ cho tai qua nạn khỏi; ưng ai trái thị rớt bị bà già; ưng ai cho nó phải đòn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ngữ-căn
-
ngữ-lục
-
ngữ-nguyên
-
ngữ-nguyên-học
-
ngữ-thể
-
ngữ-thể-học
* Tham khảo ngữ cảnh
Có thể duyên chưa tới nên dù nhiều chàng theo đuổi mà cô chưa u
ưng ai
.
Trai làng ngấp nghé rất nhiều nhưng Hương vẫn chưa u
ưng ai
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ưng-ai
* Từ tham khảo:
- ngữ-căn
- ngữ-lục
- ngữ-nguyên
- ngữ-nguyên-học
- ngữ-thể
- ngữ-thể-học