| ùng | dt. Vùng, khoảnh đất rộng có nhà: Trong ùng đó, toàn là nhà lá. |
| Lâu lâu , một tràng đại bác không biết từ đâu bắn tới ùng oang... ùng oang... nổ dữ dội ngoài Ngã Ba Kênh. |
| Văn Nguyễn Du trong không khí ùng ục súc bùn , trong cái vần vụ xe cộ vào ra cổng trường , có cả xe ông Trán Phẳng lừ lừ đến , tháp tùng lố nhố. |
Theo lệ1008 cũ , sét đánh cung điện , đường vũ , [31a] phải làm chay cầu phúc trừ tà thì hữu ty lo đồ bày biện , còn lễ vật cần ùng thì do kho công ban cấp. |
| Nước mưa từ các quả đồi đục ngầu chảy xuống khe , nước từ khe dồn vào khe lớn , ùng ục chảy xuống bản. |
| Sấm vẫn ùng oàng. |
| Sét đã giảm nhưng sấm vẫn ùng oàng lưng trời. |
* Từ tham khảo:
- tổng ngân sách
- tổng nha
- tổng phảncông
- tổng phát hành
- tổng phí
- tổng quan